Đoán chữ Bò sát và lưỡng cư
Đoán tên con vật từng chữ cái một. Sai sáu chữ cái là bạn thua.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đoán chữ là một trò chơi từ ngữ về Bò sát và lưỡng cư. Bạn thấy một bức ảnh và một hàng ô trống. Hãy chạm vào các chữ cái để điền tên con vật. Mỗi chữ cái sai làm bạn mất một trái tim, và sau sáu chữ cái sai thì con vật đó coi như thua.
Mỗi lượt chơi có 10 con vật. Bài đố này có 43 con vật, trong đó có Black mamba, Komodo dragon, Fire salamander và Goliath frog. Trên máy tính, bạn cũng có thể gõ các chữ cái bằng bàn phím.
Với những ngôn ngữ có bộ ký tự rất lớn, như tiếng Trung và tiếng Nhật, bàn phím hiển thị các chữ có trong đáp án cùng vài chữ thừa lấy từ những cái tên khác.
Thông tin chính
- Trò chơi đoán chữ về Bò sát và lưỡng cư yêu cầu bạn đánh vần tên một con vật, từng chữ cái một.
- Có 43 con vật trong bài đố Bò sát và lưỡng cư.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Leatherback turtle, khoảng 500 kg.
- Nhẹ nhất là Red-eyed tree frog, khoảng 7 g.
- Dài nhất là Reticulated python, khoảng 6 m.
- Sống lâu nhất là Aldabra giant tortoise, khoảng 100 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 69 quốc gia.
Thêm trò chơi Đoán chữ
Thêm trò chơi cho Bò sát và lưỡng cư
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| African rock python | Bò sát và lưỡng cư | 55 kg | 5 m | 20 năm | Tanzania, Kenya, South Africa, Botswana |
| Aldabra giant tortoise | Bò sát và lưỡng cư | 250 kg | 120 cm | 100 năm | Seychelles |
| American alligator | Bò sát và lưỡng cư | 360 kg | 4 m | 35 năm | United States |
| American bullfrog | Bò sát và lưỡng cư | 0,45 kg | 15 cm | 8 năm | United States, Canada |
| Asian water monitor | Bò sát và lưỡng cư | 20 kg | 2 m | 15 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand, Vietnam |
| Axolotl | Bò sát và lưỡng cư | 0,1 kg | 23 cm | 10 năm | Mexico |
| Black caiman | Bò sát và lưỡng cư | 300 kg | 4 m | 50 năm | Brazil, Peru, Colombia, Ecuador |
| Black mamba | Bò sát và lưỡng cư | 1,6 kg | 2,5 m | 11 năm | Tanzania, Mozambique, South Africa, Zimbabwe |
| Chinese giant salamander | Bò sát và lưỡng cư | 25 kg | 115 cm | 50 năm | China |
| Common flying dragon | Bò sát và lưỡng cư | 20 g | 20 cm | 4 năm | Indonesia |
| Common snapping turtle | Bò sát và lưỡng cư | 10 kg | 35 cm | 30 năm | United States, Canada |
| Eastern blue-tongued skink | Bò sát và lưỡng cư | 0,5 kg | 60 cm | 15 năm | Australia |
| Eastern box turtle | Bò sát và lưỡng cư | 0,5 kg | 15 cm | 40 năm | United States |
| European green lizard | Bò sát và lưỡng cư | 50 g | 35 cm | 8 năm | Romania, Ukraine, Bulgaria, Hungary |
| Fire salamander | Bò sát và lưỡng cư | 40 g | 20 cm | 15 năm | Germany, France, Spain, Italy |
| Frilled-neck lizard | Bò sát và lưỡng cư | 0,5 kg | 90 cm | 10 năm | Australia, Papua New Guinea |
| Galápagos giant tortoise | Bò sát và lưỡng cư | 300 kg | 120 cm | 100 năm | Ecuador |
| Gharial | Bò sát và lưỡng cư | 200 kg | 4,5 m | 40 năm | India, Nepal |
| Gila monster | Bò sát và lưỡng cư | 0,7 kg | 50 cm | 20 năm | United States, Mexico |
| Golden poison frog | Bò sát và lưỡng cư | 30 g | 5 cm | 10 năm | Colombia |
| Goliath frog | Bò sát và lưỡng cư | 3 kg | 32 cm | 15 năm | Cameroon, Equatorial Guinea |
| Green anaconda | Bò sát và lưỡng cư | 100 kg | 5 m | 10 năm | Brazil, Venezuela, Colombia, Peru |
| Green iguana | Bò sát và lưỡng cư | 5 kg | 150 cm | 10 năm | Brazil, Mexico, Colombia, Peru |
| Green sea turtle | Động vật biển | 150 kg | 110 cm | 70 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Indian star tortoise | Bò sát và lưỡng cư | 3 kg | 25 cm | 35 năm | India, Sri Lanka, Pakistan |
| Inland taipan | Bò sát và lưỡng cư | 1 kg | 180 cm | 10 năm | Australia |
| Japanese giant salamander | Bò sát và lưỡng cư | 25 kg | 100 cm | 50 năm | Japan |
| King cobra | Bò sát và lưỡng cư | 6 kg | 4 m | 20 năm | India, Myanmar, Thailand, China |
| Komodo dragon | Bò sát và lưỡng cư | 70 kg | 2,5 m | 30 năm | Indonesia |
| Leatherback turtle | Động vật biển | 500 kg | 180 cm | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Leopard tortoise | Bò sát và lưỡng cư | 20 kg | 45 cm | 80 năm | Tanzania, Kenya, South Africa, Namibia |
| Marine iguana | Động vật biển | 1,2 kg | 100 cm | 12 năm | Ecuador |
| Matamata | Bò sát và lưỡng cư | 15 kg | 45 cm | 30 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Nile crocodile | Bò sát và lưỡng cư | 500 kg | 4,5 m | 50 năm | Tanzania, Kenya, Uganda, Zambia |
| Olm | Bò sát và lưỡng cư | 20 g | 25 cm | 70 năm | Slovenia, Croatia, Bosnia and Herzegovina, Italy |
| Panther chameleon | Bò sát và lưỡng cư | 0,15 kg | 45 cm | 5 năm | Madagascar |
| Red-eyed tree frog | Bò sát và lưỡng cư | 7 g | 6 cm | 5 năm | Nicaragua, Costa Rica, Honduras, Panama |
| Reticulated python | Bò sát và lưỡng cư | 75 kg | 6 m | 20 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand, Myanmar |
| Saltwater crocodile | Bò sát và lưỡng cư | 450 kg | 5 m | 70 năm | Australia, Indonesia, Papua New Guinea, India |
| Surinam toad | Bò sát và lưỡng cư | 0,15 kg | 15 cm | 10 năm | Brazil, Colombia, Peru, Ecuador |
| Texas horned lizard | Bò sát và lưỡng cư | 50 g | 12 cm | 5 năm | United States, Mexico |
| Thorny devil | Bò sát và lưỡng cư | 50 g | 20 cm | 15 năm | Australia |
| Western diamondback rattlesnake | Bò sát và lưỡng cư | 2,5 kg | 120 cm | 15 năm | United States, Mexico |