Đoán chữ Động vật có vú
Đoán tên con vật từng chữ cái một. Sai sáu chữ cái là bạn thua.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đoán chữ là một trò chơi từ ngữ về Động vật có vú. Bạn thấy một bức ảnh và một hàng ô trống. Hãy chạm vào các chữ cái để điền tên con vật. Mỗi chữ cái sai làm bạn mất một trái tim, và sau sáu chữ cái sai thì con vật đó coi như thua.
Mỗi lượt chơi có 10 con vật. Bài đố này có 92 con vật, trong đó có Quokka, Mandrill, Wolverine và Ring-tailed lemur. Trên máy tính, bạn cũng có thể gõ các chữ cái bằng bàn phím.
Với những ngôn ngữ có bộ ký tự rất lớn, như tiếng Trung và tiếng Nhật, bàn phím hiển thị các chữ có trong đáp án cùng vài chữ thừa lấy từ những cái tên khác.
Thông tin chính
- Trò chơi đoán chữ về Động vật có vú yêu cầu bạn đánh vần tên một con vật, từng chữ cái một.
- Có 92 con vật trong bài đố Động vật có vú.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Blue whale, khoảng 150.000 kg.
- Nhẹ nhất là Philippine tarsier, khoảng 0,13 kg.
- Dài nhất là Blue whale, khoảng 25 m.
- Sống lâu nhất là Blue whale, khoảng 80 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 101 quốc gia.
Thêm trò chơi Đoán chữ
Thêm trò chơi cho Động vật có vú
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Aardvark | Động vật có vú | 60 kg | 165 cm | 20 năm | South Africa, Namibia, Botswana, Zimbabwe |
| African elephant | Động vật có vú | 6.000 kg | 6,5 m | 60 năm | Botswana, Zimbabwe, Tanzania, Kenya |
| African lion | Động vật có vú | 190 kg | 2,5 m | 12 năm | Tanzania, Kenya, Botswana, South Africa |
| African wild dog | Động vật có vú | 25 kg | 130 cm | 11 năm | Botswana, Zimbabwe, Tanzania, Zambia |
| Alpine ibex | Động vật có vú | 75 kg | 150 cm | 14 năm | Italy, Switzerland, France, Austria |
| American beaver | Động vật có vú | 20 kg | 110 cm | 10 năm | Canada, United States |
| American bison | Động vật có vú | 800 kg | 3,3 m | 15 năm | United States, Canada, Mexico |
| American black bear | Động vật có vú | 120 kg | 170 cm | 15 năm | Canada, United States, Mexico |
| Amur tiger | Động vật có vú | 190 kg | 2,8 m | 12 năm | Russia, China |
| Arabian oryx | Động vật có vú | 100 kg | 160 cm | 20 năm | Oman, Saudi Arabia, Jordan, United Arab Emirates |
| Asian elephant | Động vật có vú | 3.500 kg | 5,5 m | 60 năm | India, Sri Lanka, Myanmar, Thailand |
| Asiatic lion | Động vật có vú | 160 kg | 2,4 m | 16 năm | India |
| Aye-aye | Động vật có vú | 2,5 kg | 90 cm | 20 năm | Madagascar |
| Bactrian camel | Động vật có vú | 600 kg | 3 m | 40 năm | China, Mongolia |
| Beluga | Động vật biển | 1.300 kg | 4,5 m | 40 năm | Canada, Russia, United States, Greenland |
| Bengal tiger | Động vật có vú | 200 kg | 2,7 m | 12 năm | India, Bangladesh, Nepal, Bhutan |
| Binturong | Động vật có vú | 15 kg | 150 cm | 20 năm | Indonesia, Myanmar, Thailand, Malaysia |
| Black rhinoceros | Động vật có vú | 1.000 kg | 3,3 m | 40 năm | South Africa, Namibia, Zimbabwe, Kenya |
| Blue whale | Động vật biển | 150.000 kg | 25 m | 80 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean |
| Bornean orangutan | Động vật có vú | 60 kg | 120 cm | 35 năm | Indonesia, Malaysia |
| Bottlenose dolphin | Động vật biển | 250 kg | 3 m | 40 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Brown bear | Động vật có vú | 200 kg | 2 m | 25 năm | Russia, United States, Canada, Romania |
| Capybara | Động vật có vú | 50 kg | 120 cm | 8 năm | Brazil, Colombia, Venezuela, Argentina |
| Cheetah | Động vật có vú | 50 kg | 2 m | 12 năm | Namibia, Botswana, South Africa, Zambia |
| Chimpanzee | Động vật có vú | 50 kg | 130 cm | 40 năm | DR Congo, Central African Republic, Cameroon, Gabon |
| Clouded leopard | Động vật có vú | 15 kg | 160 cm | 11 năm | Indonesia, Malaysia, Myanmar, Thailand |
| Common wombat | Động vật có vú | 30 kg | 100 cm | 15 năm | Australia |
| Cougar | Động vật có vú | 60 kg | 2 m | 10 năm | Brazil, United States, Canada, Mexico |
| Coyote | Động vật có vú | 15 kg | 120 cm | 6 năm | United States, Canada, Mexico |
| Dingo | Động vật có vú | 15 kg | 130 cm | 7 năm | Australia |
| Dugong | Động vật biển | 300 kg | 3 m | 70 năm | Australia, Papua New Guinea, Indonesia, Egypt |
| European bison | Động vật có vú | 700 kg | 3 m | 20 năm | Poland, Belarus, Romania, Ukraine |
| European hedgehog | Động vật có vú | 1 kg | 25 cm | 3 năm | France, United Kingdom, Germany, Italy |
| Fennec fox | Động vật có vú | 1,2 kg | 55 cm | 10 năm | Algeria, Morocco, Tunisia, Libya |
| Giant anteater | Động vật có vú | 35 kg | 2 m | 14 năm | Brazil, Bolivia, Argentina, Paraguay |
| Giant otter | Động vật có vú | 30 kg | 170 cm | 10 năm | Brazil, Peru, Bolivia, Colombia |
| Giant panda | Động vật có vú | 100 kg | 150 cm | 20 năm | China |
| Giraffe | Động vật có vú | 1.200 kg | 5 m | 25 năm | Tanzania, Kenya, South Africa, Namibia |
| Golden lion tamarin | Động vật có vú | 0,6 kg | 60 cm | 8 năm | Brazil |
| Grey wolf | Động vật có vú | 40 kg | 160 cm | 8 năm | Russia, Canada, United States, Mongolia |
| Grizzly bear | Động vật có vú | 270 kg | 2,1 m | 22 năm | United States, Canada |
| Hippopotamus | Động vật có vú | 1.500 kg | 3,5 m | 40 năm | Zambia, Tanzania, Uganda, Mozambique |
| Humpback whale | Động vật biển | 30.000 kg | 15 m | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean, Arctic Ocean |
| Iberian lynx | Động vật có vú | 12 kg | 105 cm | 13 năm | Spain, Portugal |
| Indian rhinoceros | Động vật có vú | 2.000 kg | 3,5 m | 40 năm | India, Nepal |
| Jaguar | Động vật có vú | 90 kg | 2 m | 12 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Japanese macaque | Động vật có vú | 10 kg | 60 cm | 25 năm | Japan |
| Koala | Động vật có vú | 9 kg | 75 cm | 12 năm | Australia |
| Leopard seal | Động vật biển | 400 kg | 3 m | 25 năm | Antarctica |
| Lowland tapir | Động vật có vú | 225 kg | 2 m | 25 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Malayan tapir | Động vật có vú | 350 kg | 2,4 m | 25 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand, Myanmar |
| Mandrill | Động vật có vú | 25 kg | 80 cm | 20 năm | Gabon, Cameroon, Republic of the Congo, Equatorial Guinea |
| Maned wolf | Động vật có vú | 23 kg | 150 cm | 12 năm | Brazil, Argentina, Bolivia, Paraguay |
| Meerkat | Động vật có vú | 0,75 kg | 50 cm | 8 năm | South Africa, Botswana, Namibia, Angola |
| Moose | Động vật có vú | 450 kg | 3 m | 15 năm | Russia, Canada, United States, Sweden |
| Mountain gorilla | Động vật có vú | 160 kg | 160 cm | 35 năm | Uganda, Rwanda, DR Congo |
| Narwhal | Động vật biển | 1.000 kg | 4,5 m | 50 năm | Canada, Greenland, Norway, Russia |
| Nine-banded armadillo | Động vật có vú | 5 kg | 75 cm | 12 năm | Brazil, Argentina, United States, Mexico |
| Okapi | Động vật có vú | 250 kg | 2 m | 20 năm | DR Congo |
| Orca | Động vật biển | 4.000 kg | 7 m | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean, Arctic Ocean |
| Philippine tarsier | Động vật có vú | 0,13 kg | 35 cm | 12 năm | Philippines |
| Plains zebra | Động vật có vú | 350 kg | 2,5 m | 20 năm | Tanzania, Kenya, Zambia, Botswana |
| Platypus | Động vật có vú | 1,4 kg | 50 cm | 12 năm | Australia |
| Polar bear | Động vật có vú | 400 kg | 2,5 m | 20 năm | Canada, United States, Russia, Norway |
| Proboscis monkey | Động vật có vú | 15 kg | 140 cm | 15 năm | Indonesia, Malaysia, Brunei |
| Pronghorn | Động vật có vú | 50 kg | 130 cm | 10 năm | United States, Canada, Mexico |
| Przewalski's horse | Động vật có vú | 300 kg | 2,4 m | 20 năm | Mongolia, China, Kazakhstan |
| Quokka | Động vật có vú | 3,5 kg | 65 cm | 10 năm | Australia |
| Raccoon | Động vật có vú | 7 kg | 80 cm | 3 năm | United States, Canada, Mexico, Germany |
| Red fox | Động vật có vú | 6 kg | 105 cm | 3 năm | Russia, Canada, United States, China |
| Red kangaroo | Động vật có vú | 60 kg | 2 m | 12 năm | Australia |
| Red panda | Động vật có vú | 5 kg | 100 cm | 10 năm | China, Nepal, Bhutan, India |
| Reindeer | Động vật có vú | 120 kg | 2 m | 12 năm | Russia, Canada, United States, Norway |
| Ring-tailed lemur | Động vật có vú | 2,5 kg | 100 cm | 16 năm | Madagascar |
| Saiga | Động vật có vú | 35 kg | 120 cm | 8 năm | Kazakhstan, Russia, Uzbekistan, Mongolia |
| Sea otter | Động vật biển | 30 kg | 120 cm | 15 năm | United States, Russia, Canada |
| Short-beaked echidna | Động vật có vú | 4 kg | 40 cm | 15 năm | Australia, Papua New Guinea |
| Siamang | Động vật có vú | 11 kg | 90 cm | 25 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand |
| Sloth bear | Động vật có vú | 100 kg | 170 cm | 20 năm | India, Sri Lanka, Nepal, Bhutan |
| Snow leopard | Động vật có vú | 40 kg | 2 m | 12 năm | China, Mongolia, India, Pakistan |
| Spectacled bear | Động vật có vú | 100 kg | 150 cm | 20 năm | Peru, Colombia, Ecuador, Bolivia |
| Sperm whale | Động vật biển | 40.000 kg | 16 m | 60 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean |
| Spotted hyena | Động vật có vú | 60 kg | 150 cm | 12 năm | Tanzania, Kenya, Botswana, South Africa |
| Striped skunk | Động vật có vú | 3 kg | 60 cm | 3 năm | United States, Canada, Mexico |
| Takin | Động vật có vú | 300 kg | 2 m | 12 năm | China, Bhutan, India, Myanmar |
| Tasmanian devil | Động vật có vú | 8 kg | 80 cm | 5 năm | Australia |
| Three-toed sloth | Động vật có vú | 4 kg | 60 cm | 20 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Vicuña | Động vật có vú | 45 kg | 160 cm | 15 năm | Peru, Bolivia, Argentina, Chile |
| Virginia opossum | Động vật có vú | 4 kg | 75 cm | 2 năm | United States, Mexico, Canada, Guatemala |
| Walrus | Động vật biển | 1.200 kg | 3 m | 30 năm | Russia, United States, Canada, Greenland |
| West Indian manatee | Động vật biển | 500 kg | 3 m | 50 năm | United States, Mexico, Brazil, Cuba |
| Wolverine | Động vật có vú | 14 kg | 100 cm | 10 năm | Russia, Canada, United States, Sweden |