Đố vui bản đồ Động vật có vú
Đọc câu hỏi. Chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đây là bài đố bản đồ về Động vật có vú. Bạn đọc một câu hỏi về nơi một con vật sinh sống, rồi chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ thế giới. Hãy phóng to để tìm các nước nhỏ.
Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi. Nếu bạn chạm sai quốc gia, quốc gia đúng sẽ sáng lên, nên bạn vừa chơi vừa học. 87 con vật mà bạn có thể được hỏi gồm có Brown bear, Quokka, Spotted hyena và Bornean orangutan. Đáp án là quốc gia chiếm phần lớn nhất trong vùng phân bố của con vật, hoặc nơi giống vật nuôi đó xuất xứ, hoặc nơi tìm thấy hóa thạch.
Bạn muốn thử thả ghim thay vào đó? Trò chơi hằng ngày ở trang chủ chính là như vậy.
Thông tin chính
- Bài đố bản đồ về Động vật có vú yêu cầu bạn chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ thế giới.
- Có 87 con vật trong bài đố Động vật có vú.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là African elephant, khoảng 6.000 kg.
- Nhẹ nhất là Philippine tarsier, khoảng 0,13 kg.
- Dài nhất là African elephant, khoảng 6,5 m.
- Sống lâu nhất là Dugong, khoảng 70 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 101 quốc gia.
Thêm trò chơi Đố vui bản đồ
Thêm trò chơi cho Động vật có vú
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Aardvark | Động vật có vú | 60 kg | 165 cm | 20 năm | South Africa, Namibia, Botswana, Zimbabwe |
| African elephant | Động vật có vú | 6.000 kg | 6,5 m | 60 năm | Botswana, Zimbabwe, Tanzania, Kenya |
| African lion | Động vật có vú | 190 kg | 2,5 m | 12 năm | Tanzania, Kenya, Botswana, South Africa |
| African wild dog | Động vật có vú | 25 kg | 130 cm | 11 năm | Botswana, Zimbabwe, Tanzania, Zambia |
| Alpine ibex | Động vật có vú | 75 kg | 150 cm | 14 năm | Italy, Switzerland, France, Austria |
| American beaver | Động vật có vú | 20 kg | 110 cm | 10 năm | Canada, United States |
| American bison | Động vật có vú | 800 kg | 3,3 m | 15 năm | United States, Canada, Mexico |
| American black bear | Động vật có vú | 120 kg | 170 cm | 15 năm | Canada, United States, Mexico |
| Amur tiger | Động vật có vú | 190 kg | 2,8 m | 12 năm | Russia, China |
| Arabian oryx | Động vật có vú | 100 kg | 160 cm | 20 năm | Oman, Saudi Arabia, Jordan, United Arab Emirates |
| Asian elephant | Động vật có vú | 3.500 kg | 5,5 m | 60 năm | India, Sri Lanka, Myanmar, Thailand |
| Asiatic lion | Động vật có vú | 160 kg | 2,4 m | 16 năm | India |
| Aye-aye | Động vật có vú | 2,5 kg | 90 cm | 20 năm | Madagascar |
| Bactrian camel | Động vật có vú | 600 kg | 3 m | 40 năm | China, Mongolia |
| Beluga | Động vật biển | 1.300 kg | 4,5 m | 40 năm | Canada, Russia, United States, Greenland |
| Bengal tiger | Động vật có vú | 200 kg | 2,7 m | 12 năm | India, Bangladesh, Nepal, Bhutan |
| Binturong | Động vật có vú | 15 kg | 150 cm | 20 năm | Indonesia, Myanmar, Thailand, Malaysia |
| Black rhinoceros | Động vật có vú | 1.000 kg | 3,3 m | 40 năm | South Africa, Namibia, Zimbabwe, Kenya |
| Bornean orangutan | Động vật có vú | 60 kg | 120 cm | 35 năm | Indonesia, Malaysia |
| Brown bear | Động vật có vú | 200 kg | 2 m | 25 năm | Russia, United States, Canada, Romania |
| Capybara | Động vật có vú | 50 kg | 120 cm | 8 năm | Brazil, Colombia, Venezuela, Argentina |
| Cheetah | Động vật có vú | 50 kg | 2 m | 12 năm | Namibia, Botswana, South Africa, Zambia |
| Chimpanzee | Động vật có vú | 50 kg | 130 cm | 40 năm | DR Congo, Central African Republic, Cameroon, Gabon |
| Clouded leopard | Động vật có vú | 15 kg | 160 cm | 11 năm | Indonesia, Malaysia, Myanmar, Thailand |
| Common wombat | Động vật có vú | 30 kg | 100 cm | 15 năm | Australia |
| Cougar | Động vật có vú | 60 kg | 2 m | 10 năm | Brazil, United States, Canada, Mexico |
| Coyote | Động vật có vú | 15 kg | 120 cm | 6 năm | United States, Canada, Mexico |
| Dingo | Động vật có vú | 15 kg | 130 cm | 7 năm | Australia |
| Dugong | Động vật biển | 300 kg | 3 m | 70 năm | Australia, Papua New Guinea, Indonesia, Egypt |
| European bison | Động vật có vú | 700 kg | 3 m | 20 năm | Poland, Belarus, Romania, Ukraine |
| European hedgehog | Động vật có vú | 1 kg | 25 cm | 3 năm | France, United Kingdom, Germany, Italy |
| Fennec fox | Động vật có vú | 1,2 kg | 55 cm | 10 năm | Algeria, Morocco, Tunisia, Libya |
| Giant anteater | Động vật có vú | 35 kg | 2 m | 14 năm | Brazil, Bolivia, Argentina, Paraguay |
| Giant otter | Động vật có vú | 30 kg | 170 cm | 10 năm | Brazil, Peru, Bolivia, Colombia |
| Giant panda | Động vật có vú | 100 kg | 150 cm | 20 năm | China |
| Giraffe | Động vật có vú | 1.200 kg | 5 m | 25 năm | Tanzania, Kenya, South Africa, Namibia |
| Golden lion tamarin | Động vật có vú | 0,6 kg | 60 cm | 8 năm | Brazil |
| Grey wolf | Động vật có vú | 40 kg | 160 cm | 8 năm | Russia, Canada, United States, Mongolia |
| Grizzly bear | Động vật có vú | 270 kg | 2,1 m | 22 năm | United States, Canada |
| Hippopotamus | Động vật có vú | 1.500 kg | 3,5 m | 40 năm | Zambia, Tanzania, Uganda, Mozambique |
| Iberian lynx | Động vật có vú | 12 kg | 105 cm | 13 năm | Spain, Portugal |
| Indian rhinoceros | Động vật có vú | 2.000 kg | 3,5 m | 40 năm | India, Nepal |
| Jaguar | Động vật có vú | 90 kg | 2 m | 12 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Japanese macaque | Động vật có vú | 10 kg | 60 cm | 25 năm | Japan |
| Koala | Động vật có vú | 9 kg | 75 cm | 12 năm | Australia |
| Leopard seal | Động vật biển | 400 kg | 3 m | 25 năm | Antarctica |
| Lowland tapir | Động vật có vú | 225 kg | 2 m | 25 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Malayan tapir | Động vật có vú | 350 kg | 2,4 m | 25 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand, Myanmar |
| Mandrill | Động vật có vú | 25 kg | 80 cm | 20 năm | Gabon, Cameroon, Republic of the Congo, Equatorial Guinea |
| Maned wolf | Động vật có vú | 23 kg | 150 cm | 12 năm | Brazil, Argentina, Bolivia, Paraguay |
| Meerkat | Động vật có vú | 0,75 kg | 50 cm | 8 năm | South Africa, Botswana, Namibia, Angola |
| Moose | Động vật có vú | 450 kg | 3 m | 15 năm | Russia, Canada, United States, Sweden |
| Mountain gorilla | Động vật có vú | 160 kg | 160 cm | 35 năm | Uganda, Rwanda, DR Congo |
| Narwhal | Động vật biển | 1.000 kg | 4,5 m | 50 năm | Canada, Greenland, Norway, Russia |
| Nine-banded armadillo | Động vật có vú | 5 kg | 75 cm | 12 năm | Brazil, Argentina, United States, Mexico |
| Okapi | Động vật có vú | 250 kg | 2 m | 20 năm | DR Congo |
| Philippine tarsier | Động vật có vú | 0,13 kg | 35 cm | 12 năm | Philippines |
| Plains zebra | Động vật có vú | 350 kg | 2,5 m | 20 năm | Tanzania, Kenya, Zambia, Botswana |
| Platypus | Động vật có vú | 1,4 kg | 50 cm | 12 năm | Australia |
| Polar bear | Động vật có vú | 400 kg | 2,5 m | 20 năm | Canada, United States, Russia, Norway |
| Proboscis monkey | Động vật có vú | 15 kg | 140 cm | 15 năm | Indonesia, Malaysia, Brunei |
| Pronghorn | Động vật có vú | 50 kg | 130 cm | 10 năm | United States, Canada, Mexico |
| Przewalski's horse | Động vật có vú | 300 kg | 2,4 m | 20 năm | Mongolia, China, Kazakhstan |
| Quokka | Động vật có vú | 3,5 kg | 65 cm | 10 năm | Australia |
| Raccoon | Động vật có vú | 7 kg | 80 cm | 3 năm | United States, Canada, Mexico, Germany |
| Red fox | Động vật có vú | 6 kg | 105 cm | 3 năm | Russia, Canada, United States, China |
| Red kangaroo | Động vật có vú | 60 kg | 2 m | 12 năm | Australia |
| Red panda | Động vật có vú | 5 kg | 100 cm | 10 năm | China, Nepal, Bhutan, India |
| Reindeer | Động vật có vú | 120 kg | 2 m | 12 năm | Russia, Canada, United States, Norway |
| Ring-tailed lemur | Động vật có vú | 2,5 kg | 100 cm | 16 năm | Madagascar |
| Saiga | Động vật có vú | 35 kg | 120 cm | 8 năm | Kazakhstan, Russia, Uzbekistan, Mongolia |
| Sea otter | Động vật biển | 30 kg | 120 cm | 15 năm | United States, Russia, Canada |
| Short-beaked echidna | Động vật có vú | 4 kg | 40 cm | 15 năm | Australia, Papua New Guinea |
| Siamang | Động vật có vú | 11 kg | 90 cm | 25 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand |
| Sloth bear | Động vật có vú | 100 kg | 170 cm | 20 năm | India, Sri Lanka, Nepal, Bhutan |
| Snow leopard | Động vật có vú | 40 kg | 2 m | 12 năm | China, Mongolia, India, Pakistan |
| Spectacled bear | Động vật có vú | 100 kg | 150 cm | 20 năm | Peru, Colombia, Ecuador, Bolivia |
| Spotted hyena | Động vật có vú | 60 kg | 150 cm | 12 năm | Tanzania, Kenya, Botswana, South Africa |
| Striped skunk | Động vật có vú | 3 kg | 60 cm | 3 năm | United States, Canada, Mexico |
| Takin | Động vật có vú | 300 kg | 2 m | 12 năm | China, Bhutan, India, Myanmar |
| Tasmanian devil | Động vật có vú | 8 kg | 80 cm | 5 năm | Australia |
| Three-toed sloth | Động vật có vú | 4 kg | 60 cm | 20 năm | Brazil, Peru, Colombia, Venezuela |
| Vicuña | Động vật có vú | 45 kg | 160 cm | 15 năm | Peru, Bolivia, Argentina, Chile |
| Virginia opossum | Động vật có vú | 4 kg | 75 cm | 2 năm | United States, Mexico, Canada, Guatemala |
| Walrus | Động vật biển | 1.200 kg | 3 m | 30 năm | Russia, United States, Canada, Greenland |
| West Indian manatee | Động vật biển | 500 kg | 3 m | 50 năm | United States, Mexico, Brazil, Cuba |
| Wolverine | Động vật có vú | 14 kg | 100 cm | 10 năm | Russia, Canada, United States, Sweden |