Đố vui bản đồ Thú cưng
Đọc câu hỏi. Chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đây là bài đố bản đồ về Thú cưng. Bạn đọc một câu hỏi về nơi một con vật sinh sống, rồi chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ thế giới. Hãy phóng to để tìm các nước nhỏ.
Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi. Nếu bạn chạm sai quốc gia, quốc gia đúng sẽ sáng lên, nên bạn vừa chơi vừa học. 30 con vật mà bạn có thể được hỏi gồm có Akita, Scottish Fold, Border collie và Dachshund. Đáp án là quốc gia chiếm phần lớn nhất trong vùng phân bố của con vật, hoặc nơi giống vật nuôi đó xuất xứ, hoặc nơi tìm thấy hóa thạch.
Bạn muốn thử thả ghim thay vào đó? Trò chơi hằng ngày ở trang chủ chính là như vậy.
Thông tin chính
- Bài đố bản đồ về Thú cưng yêu cầu bạn chạm vào đúng quốc gia trên bản đồ thế giới.
- Có 30 con vật trong bài đố Thú cưng.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Saint Bernard, khoảng 70 kg.
- Nhẹ nhất là Budgerigar, khoảng 35 g.
- Dài nhất là Newfoundland dog, khoảng 150 cm.
- Sống lâu nhất là Burmese cat, khoảng 16 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 26 quốc gia.
Thêm trò chơi Đố vui bản đồ
Thêm trò chơi cho Thú cưng
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Afghan hound | Thú cưng | 25 kg | 120 cm | 13 năm | Afghanistan |
| Akita | Thú cưng | 40 kg | 105 cm | 11 năm | Japan |
| Australian kelpie | Thú cưng | 17 kg | 90 cm | 12 năm | Australia |
| Basenji | Thú cưng | 10,5 kg | 75 cm | 13 năm | DR Congo |
| Border collie | Thú cưng | 18 kg | 100 cm | 13 năm | United Kingdom |
| Budgerigar | Thú cưng | 35 g | 18 cm | 7 năm | Australia |
| Burmese cat | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 16 năm | Myanmar |
| Chihuahua | Thú cưng | 2,5 kg | 30 cm | 15 năm | Mexico |
| Dachshund | Thú cưng | 9 kg | 65 cm | 13 năm | Germany |
| Domestic rabbit | Thú cưng | 2 kg | 45 cm | 9 năm | Spain, Portugal, France |
| German shepherd | Thú cưng | 34 kg | 110 cm | 10 năm | Germany |
| Golden retriever | Thú cưng | 32 kg | 105 cm | 11 năm | United Kingdom |
| Goldfish | Thú cưng | 0,25 kg | 20 cm | 10 năm | China |
| Guinea pig | Thú cưng | 1 kg | 25 cm | 6 năm | Peru, Bolivia, Ecuador, Colombia |
| Japanese Bobtail | Thú cưng | 3,5 kg | 45 cm | 15 năm | Japan |
| Labrador retriever | Thú cưng | 30 kg | 100 cm | 12 năm | Canada |
| Maine Coon | Thú cưng | 8 kg | 100 cm | 12 năm | United States |
| Newfoundland dog | Thú cưng | 65 kg | 150 cm | 9 năm | Canada |
| Norwegian Forest cat | Thú cưng | 5,5 kg | 80 cm | 14 năm | Norway |
| Persian cat | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 14 năm | Iran |
| Pug | Thú cưng | 8 kg | 50 cm | 13 năm | China |
| Ragdoll | Thú cưng | 6 kg | 90 cm | 13 năm | United States |
| Saint Bernard | Thú cưng | 70 kg | 140 cm | 9 năm | Switzerland, Italy |
| Scottish Fold | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 13 năm | United Kingdom |
| Shiba Inu | Thú cưng | 10 kg | 65 cm | 14 năm | Japan |
| Siamese cat | Thú cưng | 4,5 kg | 65 cm | 15 năm | Thailand |
| Siberian husky | Thú cưng | 22 kg | 95 cm | 13 năm | Russia |
| Sphynx cat | Thú cưng | 4 kg | 55 cm | 13 năm | Canada |
| Syrian hamster | Thú cưng | 0,14 kg | 16 cm | 2 năm | Syria, Türkiye |
| Turkish Van | Thú cưng | 6 kg | 80 cm | 14 năm | Türkiye |