Lớn hơn hay nhỏ hơn Thú cưng
Hai con vật, một câu hỏi. Chạm vào con vật thắng.
Đang tải…
Về trò chơi này
Trong trò chơi này, bạn thấy hai con vật và một câu hỏi, ví dụ con nào nặng hơn. Hãy chạm vào con bạn nghĩ là thắng, rồi xem số liệu thật của cả hai.
Hai giá trị luôn chênh nhau ít nhất 25 phần trăm, nên đáp án không bao giờ là chuyện may rủi. Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi về Thú cưng. Bạn sẽ gặp 30 con vật, trong đó có Dachshund, Border collie, Guinea pig và Basenji. Các câu hỏi là về cân nặng, chiều dài và tuổi thọ.
Các con số là giá trị điển hình của con trưởng thành và đã được làm tròn. Động vật thật thì khác nhau rất nhiều.
Thông tin chính
- Trò chơi lớn hơn hay nhỏ hơn về Thú cưng so sánh hai con vật mỗi lần.
- Có 30 con vật trong bài đố Thú cưng.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Saint Bernard, khoảng 70 kg.
- Nhẹ nhất là Budgerigar, khoảng 35 g.
- Dài nhất là Newfoundland dog, khoảng 150 cm.
- Sống lâu nhất là Burmese cat, khoảng 16 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 26 quốc gia.
Thêm trò chơi Lớn hơn hay nhỏ hơn
Thêm trò chơi cho Thú cưng
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Afghan hound | Thú cưng | 25 kg | 120 cm | 13 năm | Afghanistan |
| Akita | Thú cưng | 40 kg | 105 cm | 11 năm | Japan |
| Australian kelpie | Thú cưng | 17 kg | 90 cm | 12 năm | Australia |
| Basenji | Thú cưng | 10,5 kg | 75 cm | 13 năm | DR Congo |
| Border collie | Thú cưng | 18 kg | 100 cm | 13 năm | United Kingdom |
| Budgerigar | Thú cưng | 35 g | 18 cm | 7 năm | Australia |
| Burmese cat | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 16 năm | Myanmar |
| Chihuahua | Thú cưng | 2,5 kg | 30 cm | 15 năm | Mexico |
| Dachshund | Thú cưng | 9 kg | 65 cm | 13 năm | Germany |
| Domestic rabbit | Thú cưng | 2 kg | 45 cm | 9 năm | Spain, Portugal, France |
| German shepherd | Thú cưng | 34 kg | 110 cm | 10 năm | Germany |
| Golden retriever | Thú cưng | 32 kg | 105 cm | 11 năm | United Kingdom |
| Goldfish | Thú cưng | 0,25 kg | 20 cm | 10 năm | China |
| Guinea pig | Thú cưng | 1 kg | 25 cm | 6 năm | Peru, Bolivia, Ecuador, Colombia |
| Japanese Bobtail | Thú cưng | 3,5 kg | 45 cm | 15 năm | Japan |
| Labrador retriever | Thú cưng | 30 kg | 100 cm | 12 năm | Canada |
| Maine Coon | Thú cưng | 8 kg | 100 cm | 12 năm | United States |
| Newfoundland dog | Thú cưng | 65 kg | 150 cm | 9 năm | Canada |
| Norwegian Forest cat | Thú cưng | 5,5 kg | 80 cm | 14 năm | Norway |
| Persian cat | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 14 năm | Iran |
| Pug | Thú cưng | 8 kg | 50 cm | 13 năm | China |
| Ragdoll | Thú cưng | 6 kg | 90 cm | 13 năm | United States |
| Saint Bernard | Thú cưng | 70 kg | 140 cm | 9 năm | Switzerland, Italy |
| Scottish Fold | Thú cưng | 4,5 kg | 55 cm | 13 năm | United Kingdom |
| Shiba Inu | Thú cưng | 10 kg | 65 cm | 14 năm | Japan |
| Siamese cat | Thú cưng | 4,5 kg | 65 cm | 15 năm | Thailand |
| Siberian husky | Thú cưng | 22 kg | 95 cm | 13 năm | Russia |
| Sphynx cat | Thú cưng | 4 kg | 55 cm | 13 năm | Canada |
| Syrian hamster | Thú cưng | 0,14 kg | 16 cm | 2 năm | Syria, Türkiye |
| Turkish Van | Thú cưng | 6 kg | 80 cm | 14 năm | Türkiye |