Lớn hơn hay nhỏ hơn Động vật biển
Hai con vật, một câu hỏi. Chạm vào con vật thắng.
Đang tải…
Về trò chơi này
Trong trò chơi này, bạn thấy hai con vật và một câu hỏi, ví dụ con nào nặng hơn. Hãy chạm vào con bạn nghĩ là thắng, rồi xem số liệu thật của cả hai.
Hai giá trị luôn chênh nhau ít nhất 25 phần trăm, nên đáp án không bao giờ là chuyện may rủi. Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi về Động vật biển. Bạn sẽ gặp 48 con vật, trong đó có Blue-ringed octopus, Dugong, Clownfish và Giant clam. Các câu hỏi là về cân nặng, chiều dài và tuổi thọ.
Các con số là giá trị điển hình của con trưởng thành và đã được làm tròn. Động vật thật thì khác nhau rất nhiều.
Thông tin chính
- Trò chơi lớn hơn hay nhỏ hơn về Động vật biển so sánh hai con vật mỗi lần.
- Có 48 con vật trong bài đố Động vật biển.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Blue whale, khoảng 150.000 kg.
- Nhẹ nhất là Common seahorse, khoảng 20 g.
- Dài nhất là Blue whale, khoảng 25 m.
- Sống lâu nhất là Giant clam, khoảng 100 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 31 quốc gia.
Thêm trò chơi Lớn hơn hay nhỏ hơn
Thêm trò chơi cho Động vật biển
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Adélie penguin | Các loài chim | 4,5 kg | 70 cm | 15 năm | Antarctica |
| American lobster | Động vật biển | 2 kg | 40 cm | 50 năm | United States, Canada |
| Anglerfish | Động vật biển | 1 kg | 30 cm | 20 năm | Atlantic Ocean, Pacific Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean |
| Atlantic bluefin tuna | Động vật biển | 250 kg | 2 m | 20 năm | Atlantic Ocean |
| Atlantic horseshoe crab | Động vật biển | 2 kg | 50 cm | 20 năm | United States, Mexico |
| Beluga | Động vật biển | 1.300 kg | 4,5 m | 40 năm | Canada, Russia, United States, Greenland |
| Blue-ringed octopus | Động vật biển | 0,1 kg | 15 cm | 2 năm | Australia, Indonesia, Philippines, Papua New Guinea |
| Blue tang | Động vật biển | 0,3 kg | 25 cm | 10 năm | Pacific Ocean, Indian Ocean |
| Blue whale | Động vật biển | 150.000 kg | 25 m | 80 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean |
| Bottlenose dolphin | Động vật biển | 250 kg | 3 m | 40 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Chambered nautilus | Động vật biển | 0,5 kg | 20 cm | 15 năm | Pacific Ocean, Indian Ocean |
| Clownfish | Động vật biển | 30 g | 11 cm | 8 năm | Indonesia, Philippines, Australia, Papua New Guinea |
| Common seahorse | Động vật biển | 20 g | 15 cm | 3 năm | Indian Ocean, Pacific Ocean |
| Common starfish | Động vật biển | 0,1 kg | 20 cm | 5 năm | Atlantic Ocean, Arctic Ocean |
| Dugong | Động vật biển | 300 kg | 3 m | 70 năm | Australia, Papua New Guinea, Indonesia, Egypt |
| Emperor penguin | Các loài chim | 30 kg | 115 cm | 20 năm | Antarctica |
| Galápagos penguin | Động vật biển | 2,5 kg | 50 cm | 15 năm | Ecuador |
| Giant clam | Động vật biển | 200 kg | 120 cm | 100 năm | Pacific Ocean, Indian Ocean |
| Giant Pacific octopus | Động vật biển | 15 kg | 3 m | 4 năm | United States, Canada, Japan, Russia |
| Giant squid | Động vật biển | 200 kg | 10 m | 5 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Great barracuda | Động vật biển | 15 kg | 150 cm | 14 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Great white shark | Động vật biển | 1.000 kg | 5 m | 70 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Green sea turtle | Động vật biển | 150 kg | 110 cm | 70 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Humpback whale | Động vật biển | 30.000 kg | 15 m | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean, Arctic Ocean |
| Leatherback turtle | Động vật biển | 500 kg | 180 cm | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Leopard seal | Động vật biển | 400 kg | 3 m | 25 năm | Antarctica |
| Lionfish | Động vật biển | 1 kg | 35 cm | 10 năm | Pacific Ocean, Indian Ocean |
| Magellanic penguin | Các loài chim | 4 kg | 70 cm | 25 năm | Argentina, Chile, Falkland Islands |
| Manta ray | Động vật biển | 1.000 kg | 4,5 m | 40 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Mantis shrimp | Động vật biển | 0,1 kg | 15 cm | 5 năm | Pacific Ocean, Indian Ocean |
| Marine iguana | Động vật biển | 1,2 kg | 100 cm | 12 năm | Ecuador |
| Moon jellyfish | Động vật biển | 0,3 kg | 30 cm | 1 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Moray eel | Động vật biển | 10 kg | 150 cm | 20 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Narwhal | Động vật biển | 1.000 kg | 4,5 m | 50 năm | Canada, Greenland, Norway, Russia |
| Ocean sunfish | Động vật biển | 500 kg | 180 cm | 10 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Orca | Động vật biển | 4.000 kg | 7 m | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean, Arctic Ocean |
| Portuguese man o' war | Động vật biển | 0,1 kg | 10 m | 1 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Purple sea urchin | Động vật biển | 0,2 kg | 8 cm | 20 năm | United States, Mexico, Canada |
| Red king crab | Động vật biển | 5 kg | 150 cm | 25 năm | United States, Russia, Japan, Norway |
| Sailfish | Động vật biển | 60 kg | 3 m | 5 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Scalloped hammerhead | Động vật biển | 100 kg | 3 m | 30 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |
| Sea anemone | Động vật biển | 0,5 kg | 20 cm | 50 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean, Arctic Ocean |
| Sea otter | Động vật biển | 30 kg | 120 cm | 15 năm | United States, Russia, Canada |
| Sperm whale | Động vật biển | 40.000 kg | 16 m | 60 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Southern Ocean |
| Walrus | Động vật biển | 1.200 kg | 3 m | 30 năm | Russia, United States, Canada, Greenland |
| Wandering albatross | Động vật biển | 9 kg | 110 cm | 50 năm | Southern Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Pacific Ocean |
| West Indian manatee | Động vật biển | 500 kg | 3 m | 50 năm | United States, Mexico, Brazil, Cuba |
| Whale shark | Động vật biển | 12.000 kg | 10 m | 70 năm | Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean |