Lớn hơn hay nhỏ hơn Khủng long
Hai con vật, một câu hỏi. Chạm vào con vật thắng.
Đang tải…
Về trò chơi này
Trong trò chơi này, bạn thấy hai con vật và một câu hỏi, ví dụ con nào nặng hơn. Hãy chạm vào con bạn nghĩ là thắng, rồi xem số liệu thật của cả hai.
Hai giá trị luôn chênh nhau ít nhất 25 phần trăm, nên đáp án không bao giờ là chuyện may rủi. Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi về Khủng long. Bạn sẽ gặp 30 con vật, trong đó có Allosaurus, Diplodocus, Giganotosaurus và Mamenchisaurus. Các câu hỏi là về cân nặng, chiều dài và tuổi thọ.
Các con số là giá trị điển hình của con trưởng thành và đã được làm tròn. Động vật thật thì khác nhau rất nhiều.
Thông tin chính
- Trò chơi lớn hơn hay nhỏ hơn về Khủng long so sánh hai con vật mỗi lần.
- Có 30 con vật trong bài đố Khủng long.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Argentinosaurus, khoảng 70.000 kg.
- Nhẹ nhất là Sinosauropteryx, khoảng 0,55 kg.
- Dài nhất là Argentinosaurus, khoảng 35 m.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 19 quốc gia.
Thêm trò chơi Lớn hơn hay nhỏ hơn
Thêm trò chơi cho Khủng long
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Allosaurus | Khủng long | 2.000 kg | 9 m | - | United States, Portugal |
| Ankylosaurus | Khủng long | 6.000 kg | 7 m | - | United States, Canada |
| Archaeopteryx | Khủng long | 1 kg | 50 cm | - | Germany |
| Argentinosaurus | Khủng long | 70.000 kg | 35 m | - | Argentina |
| Brachiosaurus | Khủng long | 35.000 kg | 22 m | - | United States |
| Carnotaurus | Khủng long | 1.500 kg | 8 m | - | Argentina |
| Coelophysis | Khủng long | 20 kg | 3 m | - | United States |
| Deinonychus | Khủng long | 75 kg | 3,4 m | - | United States |
| Dilophosaurus | Khủng long | 400 kg | 7 m | - | United States |
| Diplodocus | Khủng long | 15.000 kg | 25 m | - | United States |
| Giganotosaurus | Khủng long | 8.000 kg | 12,5 m | - | Argentina |
| Giraffatitan | Khủng long | 30.000 kg | 23 m | - | Tanzania |
| Iguanodon | Khủng long | 3.500 kg | 9 m | - | Belgium, United Kingdom, Spain, Germany |
| Leaellynasaura | Khủng long | 10 kg | 90 cm | - | Australia |
| Majungasaurus | Khủng long | 1.100 kg | 7 m | - | Madagascar |
| Mamenchisaurus | Khủng long | 20.000 kg | 22 m | - | China |
| Megalosaurus | Khủng long | 1.000 kg | 9 m | - | United Kingdom |
| Muttaburrasaurus | Khủng long | 2.800 kg | 8 m | - | Australia |
| Parasaurolophus | Khủng long | 2.500 kg | 9,5 m | - | Canada, United States |
| Plateosaurus | Khủng long | 2.000 kg | 8 m | - | Germany, Switzerland, France |
| Psittacosaurus | Khủng long | 20 kg | 2 m | - | China, Mongolia, Russia |
| Sinosauropteryx | Khủng long | 0,55 kg | 107 cm | - | China |
| Spinosaurus | Khủng long | 7.000 kg | 14 m | - | Morocco, Egypt |
| Stegosaurus | Khủng long | 5.000 kg | 9 m | - | United States, Portugal |
| Suchomimus | Khủng long | 4.000 kg | 10 m | - | Niger |
| Therizinosaurus | Khủng long | 5.000 kg | 10 m | - | Mongolia |
| Triceratops | Khủng long | 9.000 kg | 9 m | - | United States, Canada |
| Tyrannosaurus rex | Khủng long | 8.000 kg | 12 m | - | United States, Canada |
| Utahraptor | Khủng long | 500 kg | 7 m | - | United States |
| Velociraptor | Khủng long | 15 kg | 2 m | - | Mongolia, China |