Đố vui hình ảnh Các loài chim
Hãy nhìn bức ảnh. Chạm vào con vật đúng.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đây là bài đố hình ảnh về Các loài chim. Bạn thấy một bức ảnh và bốn cái tên. Hãy chạm vào tên đúng. Nút chuyển sang màu xanh nếu bạn đúng và màu đỏ nếu bạn sai.
Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi và mất khoảng một phút. Các đáp án sai là những con vật có kích cỡ gần giống nhau và thuộc cùng một nhóm, nên bạn phải nhìn thật kỹ. Bài đố này có 52 con vật, trong đó có Emperor penguin, Wild turkey, Himalayan monal và Harpy eagle.
Khi lượt chơi kết thúc, bạn có thể chia sẻ điểm, chơi lại hoặc thử một nhóm khác. Mỗi con vật đều có trang thông tin riêng cho biết nó sống ở đâu, lớn cỡ nào và ăn gì.
Thông tin chính
- Bài đố hình ảnh về Các loài chim cho bạn xem một bức ảnh và bốn cái tên để chọn.
- Có 52 con vật trong bài đố Các loài chim.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Ostrich, khoảng 100 kg.
- Nhẹ nhất là Ruby-throated hummingbird, khoảng 3 g.
- Dài nhất là Ostrich, khoảng 2,1 m.
- Sống lâu nhất là California condor, khoảng 60 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 79 quốc gia.
Thêm trò chơi Đố vui hình ảnh
Thêm trò chơi cho Các loài chim
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Adélie penguin | Các loài chim | 4,5 kg | 70 cm | 15 năm | Antarctica |
| African grey parrot | Các loài chim | 0,4 kg | 33 cm | 23 năm | DR Congo, Republic of the Congo, Gabon, Cameroon |
| Andean cock-of-the-rock | Các loài chim | 0,27 kg | 30 cm | 8 năm | Peru, Colombia, Ecuador, Bolivia |
| Andean condor | Các loài chim | 12 kg | 110 cm | 50 năm | Argentina, Chile, Peru, Bolivia |
| Atlantic puffin | Các loài chim | 0,4 kg | 28 cm | 20 năm | Iceland, Norway, United Kingdom, Ireland |
| Bald eagle | Các loài chim | 4,5 kg | 85 cm | 20 năm | United States, Canada, Mexico |
| Bali myna | Các loài chim | 0,1 kg | 25 cm | 10 năm | Indonesia |
| Bar-headed goose | Các loài chim | 2,5 kg | 75 cm | 20 năm | China, India, Mongolia, Kazakhstan |
| Blue-footed booby | Các loài chim | 1,5 kg | 80 cm | 15 năm | Ecuador, Peru, Mexico, Costa Rica |
| Brown kiwi | Các loài chim | 2,5 kg | 45 cm | 25 năm | New Zealand |
| California condor | Các loài chim | 9 kg | 120 cm | 60 năm | United States, Mexico |
| Emperor penguin | Các loài chim | 30 kg | 115 cm | 20 năm | Antarctica |
| Emu | Các loài chim | 35 kg | 170 cm | 12 năm | Australia |
| Eurasian eagle-owl | Các loài chim | 2,5 kg | 65 cm | 20 năm | Russia, Spain, France, Germany |
| European robin | Các loài chim | 18 g | 14 cm | 2 năm | United Kingdom, France, Germany, Spain |
| Galápagos penguin | Động vật biển | 2,5 kg | 50 cm | 15 năm | Ecuador |
| Great hornbill | Các loài chim | 3 kg | 120 cm | 35 năm | India, Thailand, Myanmar, Malaysia |
| Great horned owl | Các loài chim | 1,4 kg | 55 cm | 13 năm | United States, Canada, Mexico, Brazil |
| Greater flamingo | Các loài chim | 3,5 kg | 140 cm | 30 năm | France, Spain, Türkiye, India |
| Greater rhea | Các loài chim | 25 kg | 140 cm | 15 năm | Argentina, Brazil, Paraguay, Uruguay |
| Greater roadrunner | Các loài chim | 0,3 kg | 55 cm | 7 năm | United States, Mexico |
| Grey crowned crane | Các loài chim | 3,5 kg | 100 cm | 22 năm | Tanzania, Kenya, Uganda, Rwanda |
| Harpy eagle | Các loài chim | 7 kg | 95 cm | 30 năm | Brazil, Panama, Colombia, Ecuador |
| Himalayan monal | Các loài chim | 2,2 kg | 70 cm | 10 năm | Nepal, India, Bhutan, China |
| Hoatzin | Các loài chim | 0,8 kg | 65 cm | 10 năm | Brazil, Peru, Colombia, Ecuador |
| Indian peafowl | Các loài chim | 4 kg | 2 m | 15 năm | India, Sri Lanka, Nepal, Pakistan |
| Kakapo | Các loài chim | 2,5 kg | 60 cm | 60 năm | New Zealand |
| Kea | Các loài chim | 0,9 kg | 48 cm | 20 năm | New Zealand |
| Laughing kookaburra | Các loài chim | 0,35 kg | 42 cm | 15 năm | Australia |
| Lilac-breasted roller | Các loài chim | 0,11 kg | 36 cm | 10 năm | Kenya, Tanzania, South Africa, Botswana |
| Magellanic penguin | Các loài chim | 4 kg | 70 cm | 25 năm | Argentina, Chile, Falkland Islands |
| Northern cardinal | Các loài chim | 45 g | 22 cm | 3 năm | United States, Mexico, Canada |
| Northern gannet | Các loài chim | 3 kg | 95 cm | 20 năm | United Kingdom, Iceland, Ireland, Canada |
| Ostrich | Các loài chim | 100 kg | 2,1 m | 30 năm | Tanzania, Kenya, Namibia, Botswana |
| Philippine eagle | Các loài chim | 6,5 kg | 100 cm | 40 năm | Philippines |
| Red-crowned crane | Các loài chim | 9 kg | 150 cm | 30 năm | Japan, China, Russia, North Korea |
| Ruby-throated hummingbird | Các loài chim | 3 g | 9 cm | 4 năm | United States, Canada, Mexico, Guatemala |
| Sandhill crane | Các loài chim | 4 kg | 100 cm | 20 năm | United States, Canada, Russia, Mexico |
| Scarlet macaw | Các loài chim | 1 kg | 85 cm | 40 năm | Brazil, Peru, Colombia, Bolivia |
| Secretarybird | Các loài chim | 4 kg | 125 cm | 12 năm | Namibia, Tanzania, Kenya, South Africa |
| Shoebill | Các loài chim | 5,6 kg | 120 cm | 35 năm | South Sudan, Uganda, Zambia, Tanzania |
| Siberian crane | Các loài chim | 6 kg | 140 cm | 30 năm | China, Russia, Iran, India |
| Snowy owl | Các loài chim | 2 kg | 60 cm | 10 năm | Canada, Russia, United States, Norway |
| Southern cassowary | Các loài chim | 45 kg | 170 cm | 40 năm | Australia, Papua New Guinea, Indonesia |
| Southern ground hornbill | Các loài chim | 4,5 kg | 100 cm | 40 năm | South Africa, Mozambique, Zimbabwe, Tanzania |
| Superb lyrebird | Các loài chim | 0,9 kg | 90 cm | 20 năm | Australia |
| Toco toucan | Các loài chim | 0,6 kg | 60 cm | 20 năm | Brazil, Bolivia, Paraguay, Argentina |
| Wandering albatross | Động vật biển | 9 kg | 110 cm | 50 năm | Southern Ocean, Atlantic Ocean, Indian Ocean, Pacific Ocean |
| Western capercaillie | Các loài chim | 4 kg | 85 cm | 8 năm | Russia, Sweden, Finland, Norway |
| White stork | Các loài chim | 3,5 kg | 110 cm | 20 năm | Poland, Spain, Germany, Ukraine |
| Whooping crane | Các loài chim | 6 kg | 150 cm | 24 năm | United States, Canada |
| Wild turkey | Các loài chim | 7 kg | 110 cm | 4 năm | United States, Mexico, Canada |