Đố vui hình ảnh Côn trùng và sâu bọ
Hãy nhìn bức ảnh. Chạm vào con vật đúng.
Đang tải…
Về trò chơi này
Đây là bài đố hình ảnh về Côn trùng và sâu bọ. Bạn thấy một bức ảnh và bốn cái tên. Hãy chạm vào tên đúng. Nút chuyển sang màu xanh nếu bạn đúng và màu đỏ nếu bạn sai.
Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi và mất khoảng một phút. Các đáp án sai là những con vật có kích cỡ gần giống nhau và thuộc cùng một nhóm, nên bạn phải nhìn thật kỹ. Bài đố này có 30 con vật, trong đó có Periodical cicada, Synchronous firefly, Honeypot ant và Stag beetle.
Khi lượt chơi kết thúc, bạn có thể chia sẻ điểm, chơi lại hoặc thử một nhóm khác. Mỗi con vật đều có trang thông tin riêng cho biết nó sống ở đâu, lớn cỡ nào và ăn gì.
Thông tin chính
- Bài đố hình ảnh về Côn trùng và sâu bọ cho bạn xem một bức ảnh và bốn cái tên để chọn.
- Có 30 con vật trong bài đố Côn trùng và sâu bọ.
- Mỗi lượt chơi có 10 câu hỏi.
- Nặng nhất là Goliath birdeater, khoảng 0,12 kg.
- Nhẹ nhất là Red wood ant, khoảng 10 mg.
- Dài nhất là Atlas moth, khoảng 25 cm.
- Sống lâu nhất là Periodical cicada, khoảng 17 năm.
- Tổng cộng chúng sống ở hoặc có nguồn gốc từ 70 quốc gia.
Thêm trò chơi Đố vui hình ảnh
Thêm trò chơi cho Côn trùng và sâu bọ
| Tên | Nhóm | Cân nặng | Chiều dài | Tuổi thọ | Ở đâu |
|---|---|---|---|---|---|
| Asian forest scorpion | Côn trùng và sâu bọ | 20 g | 12 cm | 6 năm | Thailand, Malaysia, Vietnam, Laos |
| Asian giant hornet | Côn trùng và sâu bọ | 1,5 g | 4 cm | 1 năm | China, Japan, South Korea, Taiwan |
| Atlas moth | Côn trùng và sâu bọ | 4 g | 25 cm | 110 ngày | Indonesia, Malaysia, India, China |
| Blue morpho butterfly | Côn trùng và sâu bọ | 400 mg | 15 cm | 110 ngày | Brazil, Colombia, Peru, Ecuador |
| Bullet ant | Côn trùng và sâu bọ | 100 mg | 2,5 cm | 1 năm | Brazil, Peru, Colombia, Ecuador |
| Desert locust | Côn trùng và sâu bọ | 2 g | 5 cm | 110 ngày | Niger, Mauritania, Mali, Sudan |
| Driver ant | Côn trùng và sâu bọ | 20 mg | 1 cm | 1 năm | DR Congo, Uganda, Tanzania, Kenya |
| European garden spider | Côn trùng và sâu bọ | 500 mg | 1,5 cm | 1 năm | Germany, United Kingdom, France, Poland |
| European hornet | Côn trùng và sâu bọ | 500 mg | 3 cm | 1 năm | Germany, France, Poland, Russia |
| Giant wētā | Côn trùng và sâu bọ | 30 g | 8 cm | 2 năm | New Zealand |
| Goliath beetle | Côn trùng và sâu bọ | 70 g | 10 cm | 1 năm | Cameroon, DR Congo, Gabon, Republic of the Congo |
| Goliath birdeater | Côn trùng và sâu bọ | 0,12 kg | 12 cm | 15 năm | Brazil, Guyana, Suriname, Venezuela |
| Hercules beetle | Côn trùng và sâu bọ | 40 g | 15 cm | 2 năm | Colombia, Ecuador, Peru, Venezuela |
| Honeypot ant | Côn trùng và sâu bọ | 30 mg | 1 cm | 1 năm | Australia, United States, Mexico |
| Lord Howe Island stick insect | Côn trùng và sâu bọ | 25 g | 12 cm | 2 năm | Australia |
| Luna moth | Côn trùng và sâu bọ | 2 g | 11 cm | 73 ngày | United States, Canada, Mexico |
| Monarch butterfly | Côn trùng và sâu bọ | 500 mg | 10 cm | 180 ngày | United States, Mexico, Canada |
| Orchid mantis | Côn trùng và sâu bọ | 2 g | 6 cm | 1 năm | Indonesia, Malaysia, Thailand, Vietnam |
| Periodical cicada | Côn trùng và sâu bọ | 600 mg | 3 cm | 17 năm | United States |
| Queen Alexandra's birdwing | Côn trùng và sâu bọ | 5 g | 25 cm | 180 ngày | Papua New Guinea |
| Red wood ant | Côn trùng và sâu bọ | 10 mg | 1 cm | 1 năm | Russia, Finland, Sweden, Germany |
| Sacred scarab | Côn trùng và sâu bọ | 1 g | 3 cm | 1 năm | Egypt, Spain, Italy, Türkiye |
| Seven-spot ladybird | Côn trùng và sâu bọ | 30 mg | 8 mm | 1 năm | Russia, United Kingdom, France, Germany |
| Silkworm | Côn trùng và sâu bọ | 1,5 g | 4 cm | 55 ngày | China, India, Uzbekistan, Vietnam |
| Southern black widow | Côn trùng và sâu bọ | 500 mg | 1,3 cm | 1,5 năm | United States |
| Stag beetle | Côn trùng và sâu bọ | 3 g | 7 cm | 5 năm | United Kingdom, France, Germany, Spain |
| Sydney funnel-web spider | Côn trùng và sâu bọ | 4 g | 3 cm | 8 năm | Australia |
| Synchronous firefly | Côn trùng và sâu bọ | 30 mg | 1,2 cm | 2 năm | United States |
| Texas brown tarantula | Côn trùng và sâu bọ | 30 g | 6 cm | 15 năm | United States |
| Tsetse fly | Côn trùng và sâu bọ | 30 mg | 1 cm | 73 ngày | DR Congo, Tanzania, Angola, Zambia |